Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Bài 07 — Mốc thời gian và khoảng kéo dài

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 07 — Mốc thời gian và khoảng kéo dài

Luyện ngữ pháp JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Chọn mốc bắt đầu, khoảng thời gian và thời điểm xảy ra sự việc.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 時刻に/時刻から

Ý nghĩa / cách dùng Mốc xảy ra và mốc bắt đầu.

例

九時に始まります。

Bắt đầu lúc chín giờ.

02

Mẫu câu: 時刻まで/時刻までに

Ý nghĩa / cách dùng Kéo dài đến mốc / hoàn thành chậm nhất vào mốc đó.

例

五時まで働き、六時までに帰ります。

Tôi làm tới năm giờ và về chậm nhất lúc sáu giờ.

03

Mẫu câu: 一晩中(じゅう)

Ý nghĩa / cách dùng Suốt toàn bộ khoảng đêm.

例

一晩中、雨が降りました。

Mưa suốt đêm.

04

Mẫu câu: Vる・Vない・Vている/Aい/tính từ な + な/Nの + うちに

Ý nghĩa / cách dùng Làm khi điều kiện đó còn tiếp diễn hoặc trước khi thay đổi. Với tính từ な, bỏ な ở dạng ghi từ rồi nối なうちに: 元気なうちに.

例

スープが温かいうちに飲んでください。

Hãy uống súp khi còn nóng.

05

Mẫu câu: Vる/Vた + とき

Ý nghĩa / cách dùng Dạng trước とき cho biết hành động đã hoàn tất hay chưa ở mốc đang xét.

例

家へ帰るとき、駅でパンを買いました。

Trên đường về nhà, tôi mua bánh mì ở ga.

Điểm dễ nhầm: 待つ、働く thường kéo dài với まで. 提出する、終わる trong yêu cầu hạn hoàn thành dùng までに.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    今、日本に住んでいます。来年の3月31日に帰国するので、日本には来年の3月 _ いるつもりです。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    あの店は朝8時半 _ あいています。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    バラは5月 _ 咲きます。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    彼女は朝 _ 晩 _ 、ピアノの練習をしています。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    6月6日 _ 父が亡くなりました。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    (会社で)A:「すみません、山田さんはどこですか。」
    B:「山田さんは会議中ですが、会議は11時半 _ 終わると思いますよ。」
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    「仕事はもう終わりましたか。」「いいえ、まだです。 _ 待ってください。」
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    月曜日 _ 金曜日 _ を平日といいます。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    午前9時 _ 駅の前 _ 集まってください。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    入学式の始まる時間 _ 遅れてはいけない。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    看護婦は一晩 _ 寝ないで病人の世話をする。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    来週銀座へ _ とき、銀座で靴を買おうと思っています。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    昨日 _ 、やってしまえばよかった。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    日曜日は一日 _ 寝ていることもあります。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    庭の花がきれい _ 写真をとりましょう。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    このレストランは準備 _ で、まだ入れない。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    学生 _ 、たくさん本を読んでおきなさい。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    昨日は朝から夜まで、一日 _ 歩き続けたので、足が痛い。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    スープはあたたかい _ 飲んでください。冷たくなると、まずいですよ。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    私は大きな失敗をしてしまった。社長に _ とき、何と言ってあやまろうか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 06 — Vai trò trong câu, phương tiện và vật liệuNgữ pháp N4Bài sauBài 08 — Khoảng thời gian, thời điểm và hạn hoàn thành

    Bài trước

    • Bài 02Nối tính từ và nói về đặc điểm
    • Bài 03Thể て và gốc thể ます trong câu
    • Bài 04Nói nơi ở, nơi làm và vị trí
    • Bài 05Đường đi, điểm đến và vai trò trong hành động
    • Bài 06Vai trò trong câu, phương tiện và vật liệu

    Bài sau

    • Bài 08Khoảng thời gian, thời điểm và hạn hoàn thành
    • Bài 09Cách làm, diễn biến và mức độ hành động
    • Bài 10Dễ làm, khó làm và vượt quá mức
    • Bài 11Trước khi, sau khi và làm xong rồi mới làm
    • Bài 12Vừa làm, không làm và nối hoạt động
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©