George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N3›Bài 36 — Giải mã chủ thể trong câu bị động

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 36 — Giải mã chủ thể trong câu bị động

Luyện ngữ pháp JLPT N3

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Xác định người thực hiện, người chịu tác động và người được kính trọng để chọn đúng thể bị động, sai khiến, sai khiến bị động hoặc kính ngữ.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 五段V未然形+れる/一段V語幹+られる/される・来られる

Ý nghĩa / cách dùng Bị động: chủ thể chịu tác động trực tiếp hoặc bị ảnh hưởng bởi hành động của người khác.

例

私は兄に古い写真を捨てられて、悲しかった。

Tôi buồn vì bị anh trai vứt mất những bức ảnh cũ.

02

Mẫu câu: 五段V未然形+せる/一段V語幹+させる/させる・来させる

Ý nghĩa / cách dùng Khiến hoặc cho phép người khác thực hiện hành động; chủ thể là người đưa ra yêu cầu hay cho phép.

例

監督は疲れた選手をベンチで休ませた。

Huấn luyện viên cho cầu thủ đã mệt nghỉ ở ghế dự bị.

03

Mẫu câu: 使役形の受身:〜せられる・〜させられる(五段の一部は〜される)

Ý nghĩa / cách dùng Bị người khác ép thực hiện hành động trái ý mình; một số động từ nhóm 1 có dạng rút gọn.

例

私は先輩に、重い箱を階段で3階まで運ばされた。

Tôi bị anh chị đi trước bắt mang thùng nặng lên tầng 3 bằng cầu thang.

04

Mẫu câu: お+Vます bỏ ます+になる/ご+漢語動作名詞+になる

Ý nghĩa / cách dùng Diễn tả hành động của người cần được kính trọng; không dùng để nâng hành động của bản thân.

例

お客様は、こちらの椅子にお座りになりました。

Quý khách đã ngồi xuống chiếc ghế này.

Điểm dễ nhầm: Bị động gián tiếp vẫn có thể giữ tân ngữ với を, nhưng người chịu ảnh hưởng không phải người thực hiện hành động đó. Sai khiến bị động chỉ việc chính chủ thể bị ép làm; kính ngữ nâng người thực hiện, còn khiêm nhường ngữ không dùng để nâng khách hoặc thầy cô.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Lựa chọn sẽ được giữ trên thiết bị.

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    弟が私の留守中に、勝手に冷蔵庫のプリンを食べてしまった。私は楽しみにしていたプリンを弟に( _ )ので、がっかりした。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    ピアノの生徒が好きな曲を弾きたいと言った。先生はその希望を認め、生徒に自由に1曲( _ )。演奏中、先生は隣で聞いていた。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    私は発表を断ったが、先輩に「全員必ず話すように」と言われ、嫌々みんなの前で自分の経験を( _ )。私の話は5分ほど続いた。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    学生同士が指導教員について話している。A「この原稿を読んで確認したのは、助手の方ですか。」B「いいえ、先生ご自身が最初から最後まで( _ )。」
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    満員電車で後ろの人がよろけ、私の足の上に乗ってしまった。私はその人に足を( _ )、思わず声を出した。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    店長は新人に経験を積んでもらおうと、客が来る前にレジの操作を( _ )。店長は横で見ながら、困ったときだけ手伝った。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    帰りたいと言ったのに、私は店長に閉店後も床を( _ )。断れず、店長が帰ったあとも1人で掃除を続けた。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    店員は、自分で品物を選び終えた客に「お客様が( _ )商品は、こちらでお包みします」と言った。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    山道で急に雨が降り出した。傘を持っていなかった私は雨に( _ )、服がすっかりぬれてしまった。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    母は、昼寝をしたがっていた息子を静かな部屋で( _ )。息子が眠っている間、母は別の部屋で洗濯物を片づけた。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    辛い料理は苦手だと言ったのに、私は兄に辛いカレーを( _ )。兄に強く勧められて断れず、結局自分で全部食べた。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    学生が先生ご本人に、先生の帰宅予定を丁寧に尋ねた。「先生は今日、何時ごろ( _ )か。」
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    この図書館は、80年前に地域の人々によって( _ )。建設の費用も地域の人々が出したそうだ。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    工場の責任者は、機械の点検が終わるまで作業員を別の部屋で( _ )。その間、作業員だけがその部屋で待ち、責任者は機械のそばで安全を確認した。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    合宿では、まだ眠っていたかったのに、私はコーチに毎朝6時に( _ )。仕方なくベッドから出て、練習に参加した。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    ホテルの係員は、客が使う予定の部屋を確認するため、その客に「明日はどちらの会議室を( _ )か」と尋ねた。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    静かにしてほしかったのに、隣の部屋の人は夜中まで大声で歌い続けた。私はその人に( _ )、ほとんど眠れなかった。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    子どもが自分で選びたいと言ったので、父親はその希望を尊重し、子どもに好きな色のかばんを( _ )。父親は決めるまで何も口を出さなかった。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    休みの日に予定があったのに、私は上司に会社まで書類を取りに( _ )。断ることができず、嫌々電車に乗って会社へ向かった。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    店員は、客自身に注文内容を書いてもらうため、「この紙にご注文の内容を( _ )あと、店員にお渡しください」と案内した。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 35 — Cho làm, bắt làm và xin được làmNgữ pháp N3Bài sauBài 37 — Phủ định với mức nhấn khác nhau

    Bài trước

    • Bài 31Gọi tên và thuật lại nội dung
    • Bài 32Nhờ giúp và xin phép
    • Bài 33Ai giúp ai trong câu dài
    • Bài 34Kính trọng và khiêm nhường ở nơi làm
    • Bài 35Cho làm, bắt làm và xin được làm

    Bài sau

    • Bài 37Phủ định với mức nhấn khác nhau
    • Bài 38Khoảng cách và nhịp lặp lại
    • Bài 39Nhắc lại, tự hỏi và nhắc nhở
    • Bài 40Mở rộng chủ đề và nhận định
    • Bài 41Chốt thời điểm của cuộc gọi
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©