Scott Ruiz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N3›Bộ tổng hợp 10

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 10 — Ngữ pháp N3

Luyện tổng hợp · 3 dạng bài tập

23 câu hỏiThời gian: 25 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn phần ngữ pháp như đề thi N3 thật: đủ 3 dạng, đúng số câu; gợi ý khoảng 25 phút.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Với câu sắp xếp, ghép đủ bốn mảnh rồi mới chọn ★; với đoạn văn, đọc cả câu trước và sau chỗ trống.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 25 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 23 câu như phần 文法 của đề N3 (問題1–3: 13 câu chọn ngữ pháp, 5 câu sắp xếp ★, 5 câu trong một đoạn văn). Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi làm. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ___ ___ ★ ___.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số 【1】–【5】 trong đoạn chỉ chỗ trống; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/23

    Lựa chọn sẽ được giữ trên thiết bị.

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Chọn ngữ pháp · Câu 1–13

    Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    高校を卒業してからピアノに触れていなかったが、昨日、15年( _ )弾いてみた。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    A「その店、まだ入ったことがないね。」B「何を言ってるの。先月2人で( _ )。写真も撮ったよ。」
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    このホテルは駅に近い( _ )、部屋からの眺めもいい。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    この町には3か月前に( _ )なので、近所の店はまだよく知りません。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    昨日の会議の( _ )、突然電気が消えました。会議はそこで中断され、再開できたのは30分後でした。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    母はこの店の経営者である( _ )、毎朝パンを焼く職人でもあります。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    同じアパートの住民は、困ったときにはお互いに助け( _ )と約束した。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    A「この箱、片づけてもいいですか。」B「いいえ、あとでまた使うので、そこに( _ )ください。」
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    この半年、売り上げは毎月落ちている。客を呼ぶ方法も見つからず、店の経営は苦しくなる( _ )。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    利用案内に書かれている規則では、この図書館で借りた本は2週間以内に返す( _ )。15日以上たつと、返却が遅れているという連絡が来る。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    A「来年、この部屋を出るんですか。」B「いいえ、ここが気に入っているので、引っ越す( _ )。更新の手続きも済ませました。」
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    店長から「入口には物を置かないでください」と言われた。店長は私たちに、入口には物を置かない( _ )注意した。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    昨夜の停電( _ )、近所の店の冷凍庫が2時間も止まっていました。

    Sắp xếp câu · Câu 14–18

    Sắp xếp bốn cụm thành câu có nghĩa, rồi chọn cụm ở vị trí ★.

    Câu 14 · Sắp xếp câu
    14
    新しい担当者は、会社に ★ ____ ____ ____ が分からず、電話の対応を先輩に頼みました。
    Câu 15 · Sắp xếp câu
    15
    駅で乗り換えの ★ ____ ____ ____ 鳴りました。
    Câu 16 · Sắp xếp câu
    16
    A「会議室の電気がついていますね。」B「すみません。朝から ____ ★ ____ ____ 。」
    Câu 17 · Sắp xếp câu
    17
    このチームでは、休みを取りたいときは ★ ____ ____ ____ 。
    Câu 18 · Sắp xếp câu
    18
    店長は、初めて来た客にも売り場が ★ ____ ____ ____ 。

    Ngữ pháp đoạn văn · Câu 19–23

    Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 5 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu.

    Đoạn văn · Câu 19–23

    駅前の商店街では、急な雨で困った客に傘を貸している。初めは返す店が分からず、家に置いたままにする人もいた。そこで、どの店の箱に返してもよいことを傘の札に書いた。【1】、返ってくる傘の数が増え、傘を借りた人が家で使わなくなった傘まで持ってくるようになった。

    貸し出しは無料で、住所や名前も聞かない。使い終わったら、次に商店街へ来た時に近くの箱へ返せばよい。【2】なら、借りた店まで戻る必要がない。店主は「皆さんが大切に使って返してくださる【3】、新しい傘を買い足さずに続けられています」と話す。

    傘を返す時には、客と店の人の間に短い会話が生まれる。買い物だけでは話す機会のなかった人も、この活動【4】顔見知りになっている。箱に増えていく傘や店先の笑顔を見ると、傘の貸し借りは、人のつながりも育てている【5】。

    Câu 19 · Ngữ pháp đoạn văn
    19
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 20 · Ngữ pháp đoạn văn
    20
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 21 · Ngữ pháp đoạn văn
    21
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 22 · Ngữ pháp đoạn văn
    22
    【4】に入るものはどれですか。
    Câu 23 · Ngữ pháp đoạn văn
    23
    【5】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 09Ngữ pháp N3
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©