Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N3›Bộ tổng hợp 01

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 01 — Ngữ pháp N3

Luyện tổng hợp · 3 dạng bài tập

23 câu hỏiThời gian: 25 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn phần ngữ pháp như đề thi N3 thật: đủ 3 dạng, đúng số câu; gợi ý khoảng 25 phút.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Với câu sắp xếp, ghép đủ bốn mảnh rồi mới chọn ★; với đoạn văn, đọc cả câu trước và sau chỗ trống.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 25 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 23 câu như phần 文法 của đề N3 (問題1–3: 13 câu chọn ngữ pháp, 5 câu sắp xếp ★, 5 câu trong một đoạn văn). Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi làm. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ___ ___ ★ ___.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số 【1】–【5】 trong đoạn chỉ chỗ trống; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/23
    Bài tiếp →

    Lựa chọn sẽ được giữ trên thiết bị.

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Chọn ngữ pháp · Câu 1–13

    Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    A「もうホテルを出ましたか。」B「いいえ、まだ中にいます。今から( _ )です。」
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    このスープは冷めると味が変わるので、温かい( _ )飲んでください。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    窓を開けた( _ )、急に強い風が入り、机の上の紙が全部飛んでしまいました。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    小説はまだ半分までしか読んでいない。読み( _ )の本を机に置いて出かけた。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    靴を脱ぐ必要はありません。土足で入れる部屋なので、靴を履いた( _ )お入りください。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    2年前は日本語のメールを一人では読めなかったが、今では辞書なしでも読める( _ )。先週も3通、自分で読んで返事を書いた。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    今まで迷っていたが、さっき自分で決めた。今度の日曜日は遠出をせず、家で休む( _ )。仕事も家事もせず、家で一日ゆっくり過ごすつもりだ。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    重いふたを開けよう( _ )が、固くて少しも動かなかった。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    来年初めて自分の店を開く予定だ。開店に必要なお金を貯める( _ )、今は昼と夜、2つの仕事をしている。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    先輩が道具を貸してくれた( _ )、予定どおり修理を終えられました。本当に感謝しています。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    自分から係を引き受けた( _ )、最後まで責任を持ってやり遂げるつもりです。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    今日は平日な( _ )、映画館は朝から満席だった。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    何度説明を( _ )、この機械の使い方がどうしても分からない。

    Sắp xếp câu · Câu 14–18

    Sắp xếp bốn cụm thành câu có nghĩa, rồi chọn cụm ở vị trí ★.

    Câu 14 · Sắp xếp câu
    14
    会議の資料を ____ ★ ____ ____ がかかってきました。
    Câu 15 · Sắp xếp câu
    15
    空が ____ ★ ____ ____ ことにしました。
    Câu 16 · Sắp xếp câu
    16
    机には、担当者の ____ ____ ★ ____ いました。
    Câu 17 · Sắp xếp câu
    17
    会議の資料は画面で見られるので、私は ____ ★ ____ ____ 。
    Câu 18 · Sắp xếp câu
    18
    朝の作業で、商品の ____ ★ ____ ____ 店長に呼ばれました。

    Ngữ pháp đoạn văn · Câu 19–23

    Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 5 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu.

    Đoạn văn · Câu 19–23

    私は一人暮らしで、日曜日に1週間分の野菜を買う。安い日にまとめて買えば、食費が減ると思っていた。【1】、冷蔵庫の奥に入れた野菜を忘れ、食べないまま捨てることが多かった。

    そこで、早く使う必要がある野菜だけを小さな箱にまとめ、冷蔵庫を開けるとすぐ見える場所に置いた。【2】で野菜が目に入りやすくなり、料理の前に残っている野菜の量を確認する【3】。今では毎日、箱を見てから料理を決めている。例えば、サラダに使うつもりだったキャベツが多ければ、スープにも入れる。材料が足りなくても、すぐに買い足すことはしない。

    野菜は新鮮な【4】使えばおいしく食べられる。今は買い物に行く前に箱を空にする【5】。これは誰かに言われたのではなく、自分で決めた習慣だ。買う量を減らすだけでなく、残った物を見えるようにすることも大切だと思う。

    Câu 19 · Ngữ pháp đoạn văn
    19
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 20 · Ngữ pháp đoạn văn
    20
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 21 · Ngữ pháp đoạn văn
    21
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 22 · Ngữ pháp đoạn văn
    22
    【4】に入るものはどれですか。
    Câu 23 · Ngữ pháp đoạn văn
    23
    【5】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 95 — Lịch sinh hoạt vừa sức người tham giaNgữ pháp N3Bài sauBộ tổng hợp 02
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©