Default
Amethyst
City
Flat
Modern
Smooth
VNJPCLUB
Home
Cần ôn tập
Luyện Thi N5
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N4
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N3
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N2
Trắc Nghiệm Kanji
Trắc Nghiệm Moji-Goi
Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N1
Trắc Nghiệm Kanji
Tổng hợp ngữ pháp
Tài khoản
Đăng nhập
Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật
Đề số 20
Số câu
Câu trống
Nộp bài
Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.
問01:
ともだちがたくさんいますか。
(A) 反だち
(B) 友だち
(C) 久だち
(D) 夕だち
問02:
あさはやくおきるときもちがいいです。
(A) 気持ち
(B) 気待ち
(C) 汽持ち
(D) 汽待ち
問03:
あのはなやはやすいです。
(A) 草屋
(B) 花室
(C) 花屋
(D) 草室
問04:
がっこうのそばに川があります。
(A) 労校
(B) 学交
(C) 学校
(D) 労交
問05:
かんじのべんきょうはじかんがかかります。
(A) 時開
(B) 時間
(C) 持間
(D) 持間
問06:
でんしゃにのって行きましょう。
(A) 電車
(B) 雪車
(C) 電東
(D) 雪東
問07:
えきからあるいて10分です。
(A) 駅
(B) 験
(C) 検
(D) 倹
問08:
タクシーだいはわたしがはらいます。
(A) 吉
(B) 台
(C) 伐
(D) 代
問09:
とくにしつもんはありません。
(A) 待に
(B) 持に
(C) 特に
(D) 侍に
問10:
にくをよく食べますか。
(A) 両
(B) 内
(C) 丙
(D) 肉
問11:
きょねんとはべつのアパートにすんでいます。
(A) 列の
(B) 別の
(C) 例の
(D) 刊の
問12:
てがみを読んであんしんしました。
(A) 安思
(B) 案心
(C) 安心
(D) 案思
問13:
いしゃの
話
(
はなし
)
をよく
聞
(
き
)
きなさい。
(A) 医者
(B) 匠者
(C) 病気
(D) 病人
問14:
毎日うんどうをしています。
(A) 連動
(B) 運動
(C) 運働
(D) 連働
問15:
どんなおんがくをよく聞きますか。
(A) 昔楽
(B) 音薬
(C) 音楽
(D) 昔薬
問16:
9
時
(
じ
)
までにかいしゃに
行
(
い
)
きます。
(A) 合朴
(B) 会朴
(C) 合社
(D) 会社
問17:
大学でけんきゅうをしています。
(A) 妍究
(B) 研習
(C) 研究
(D) 妍習
問18:
ごしんせつにどうもありがとうございます。
(A) 新折
(B) 新切
(C) 親折
(D) 親切
問19:
せかいでいちばん
高
(
たか
)
い
山
(
やま
)
はエベレストです。
(A) 七界
(B) 世界
(C) 世堺
(D) 七堺
問20:
えいごがわかります。
(A) 英話
(B) 英語
(C) 洋語
(D) 洋話
問21:
げんきがいちばんたいせつです。
(A) 元気
(B) 元汽
(C) 原気
(D) 原汽
問22:
たばこで、よくかじがおこります。
(A) 火車
(B) 水車
(C) 火事
(D) 水車
問23:
大きなけがをして、にゅういんしました。
(A) 入完
(B) 入院
(C) 八院
(D) 八完
Đề Trước
Đề số 15
Đề số 16
Đề số 17
Đề số 18
Đề số 19
Đề Sau
Đề số 22
Đề số 23
Cập nhật thông tin qua SNS
Twitter
Facebook
Google+