Default
Amethyst
City
Flat
Modern
Smooth
VNJPCLUB
Home
Cần ôn tập
Luyện Thi N5
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N4
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N3
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N2
Trắc Nghiệm Kanji
Trắc Nghiệm Moji-Goi
Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N1
Trắc Nghiệm Kanji
Tổng hợp ngữ pháp
Tài khoản
Đăng nhập
Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật
Đề số 44
領事は礼儀正しいばかりでなく、冷静な判断力を持った人だ。
問01:
領事
(A) れいじ
(B) りょじ
(C) りょうじ
(D) りょうし
問02:
礼儀
(A) りょうぎ
(B) れいき
(C) れいぎ
(D) れぎ
問03:
冷静
(A) れえせえ
(B) れせい
(C) れいぜい
(D) れいせい
問04:
判断
(A) はんだん
(B) はんだ
(C) ばんたん
(D) はんだつ
「料金はいくらですか」と聞いても要領を得ない答しか返ってこなかった。
問05:
料金
(A) りょきん
(B) りょうきん
(C) りようきん
(D) りよきん
問06:
要領
(A) よりょう
(B) ようりょ
(C) ようりょう
(D) よりょ
それは礼儀 _ 。失礼になるからやめたほうがいいですよ。
問07:
_
(A) ない
(B) 欠ける
(C) 無くなる
(D) 悪い
プラスでもマイナスでもない数を _ という。
問08:
_
(A) 令
(B) 例
(C) 冷
(D) 零
規則を守って下さい。例外を _ わけにはいきません。
問09:
_
(A) する
(B) 持つ
(C) 認める
(D) あげる
高速道路を走る時は _ で、高速料金を支払う。
問10:
_
(A) 料金場
(B) 料金門
(C) 料金所
(D) 料金口
Đề Trước
Đề số 39
Đề số 40
Đề số 41
Đề số 42
Đề số 43
Đề Sau
Đề số 45
Đề số 46
Đề số 47
Đề số 48
Đề số 49
Cập nhật thông tin qua SNS
Twitter
Facebook
Google+