George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N5 · Luyện tổng hợp›Bộ tổng hợp 07

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Luyện tổng hợpVận dụng5 câu hỏi

Bộ tổng hợp 07

Đọc lời hẹn lấy giày và thông báo nghỉ học; phân biệt lịch lớp nấu ăn và chọn suất trưa đúng ngày.

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Về bài đọc ↑
Đã trả lời 0/5

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Câu hỏi

Chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu.

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Đoạn 1 · Đoạn ngắn

Câu 1

お客きゃくさんの黒くろいくつは、金曜日きんようびの午後ごご4時じに店みせに来きます。それから、取とりに来きてください。同おなじ大おおきさの白しろいくつは今いまありますが、黒くろいくつはまだありません。店みせは毎日まいにち夜よる8時じまでです。

Câu 1黒くろいくつを取とりに行いくことができるのは、いつですか。

Đoạn 2 · Đoạn ngắn

Câu 2

日本語にほんごクラスのみなさんへ

山田やまだ先生せんせいはかぜをひきましたから、あしたのクラスは休やすみです。しゅくだいは、あしたではなくて、来週らいしゅうの月曜日げつようびのクラスで出だしてください。木曜日もくようびのクラスは、いつもと同おなじです。

Câu 2しゅくだいは、いつ出だしますか。

Đoạn 3 · Đoạn vừa

Câu 3–4

わたしの町まちでは、毎月まいつき、最初さいしょの日曜日にちようびに料理りょうりのクラスがあります。今月こんげつは、その日ひにいつもの部屋へやで試験しけんがあるので、二回目にかいめの日曜日にちようびにあります。時間じかんは、朝あさ10時じから12時じまでです。

今月こんげつはカレーを作つくります。料理りょうりが初はじめての人ひとも、先生せんせいといっしょに作つくるので、だいじょうぶです。野菜やさいや肉にくや米こめは、クラスにあります。でも、エプロンとタオルは自分じぶんで持もっていきます。作つくったカレーは、みんなで昼ひるに食たべます。

わたしはいつも、最初さいしょの日曜日にちようびは仕事しごとです。でも、二回目にかいめの日曜日にちようびは休やすみなので、今月こんげつはクラスへ行いきます。家いえでもおいしいカレーを作つくりたいです。

Câu 3今月こんげつの料理りょうりのクラスは、いつですか。
Câu 4クラスへ何なにを持もっていきますか。

Đoạn 4 · Tìm thông tin

Câu 5

たなか食堂しょくどう ランチ

ランチは午前ごぜん11時じから午後ごご2時じまでです。日曜日にちようびは休やすみです。

ランチのメニュー
ランチねだん曜日ようび
カレーライス550円えん毎日まいにち
魚さかなの定食ていしょく650円えん月げつ・水すい・金きん
やさいうどん500円えん火か・木もく・土ど
肉にくの定食ていしょく700円えん毎日まいにち

ランチには、みそしるとサラダがつきます。ごはんをたくさん食たべたい人ひとは、50円えんで大おおきくできます。

水曜日すいようびは、どのランチも50円えん安やすくなります。飲のみ物ものは100円えんです。

Câu 5水曜日すいようびの昼ひる、魚さかなを食たべたいです。お金かねは600円えんしか持もっていません。飲のみ物ものはいりません。何なにを食たべますか。

Bản dịch theo từng đoạn

Từ cần nhớ
KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcBộ tổng hợp 06Đọc hiểu N5Bài sauBộ tổng hợp 08
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©