Craig Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N5 · Luyện tổng hợp›Bộ tổng hợp 13

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Luyện tổng hợpVận dụng5 câu hỏi

Bộ tổng hợp 13

Đọc «Lịch học piano tuần này» và «Hỏi đường đến bưu điện»; theo dõi «Con chó Shiro»; tìm thông tin «Lớp học bơi cho trẻ em».

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Về bài đọc ↑
Đã trả lời 0/5

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Câu hỏi

Chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu.

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Đoạn 1 · Đoạn ngắn

Câu 1

妹いもうとは ピアノを ならって います。レッスンは 毎週まいしゅう 火曜日かようびと 金曜日きんようびです。でも、今週こんしゅうの 金曜日きんようびは 先生せんせいが いそがしいので、土曜日どようびに なりました。

Câu 1今週こんしゅう、妹いもうとは 何曜日なんようびと 何曜日なんようびに レッスンが ありますか。

Đoạn 2 · Đoạn ngắn

Câu 2

駅えきの 人ひとに ゆうびんきょくへの 道みちを ききました。

「駅えきを 出でて、まっすぐ 行いって ください。二ふたつめの かどを 右みぎに まがって ください。ゆうびんきょくは 左ひだりがわに あります。」

Câu 2ゆうびんきょくへ 行いく とき、どこで どちらへ まがりますか。

Đoạn 3 · Đoạn vừa

Câu 3–4

うちには 犬いぬが います。名前なまえは シロです。白しろくて 大おおきい 犬いぬです。シロは さんぽが 大好だいすきです。

毎朝まいあさ 6時じに 父ちちと いっしょに 公園こうえんを 歩あるきます。夕方ゆうがたは わたしが さんぽに つれて 行いきます。

でも、雨あめの 日ひは さんぽに 行いきません。シロは 玄関げんかんで ずっと ねて います。シロは もう 10さいですが、まだ 元気げんきです。

シロは わたしが 5さいの とき、うちに 来きました。肉にくが 大好だいすきで、やさいは あまり 食たべません。夜よるは いつも わたしの へやの 前まえで ねます。

Câu 3朝あさ、シロと さんぽを するのは だれですか。
Câu 4雨あめの 日ひ、シロは どう しますか。

Đoạn 4 · Tìm thông tin

Câu 5

子こどもの すいえい きょうしつ

市しの プールで、子こどもの すいえい きょうしつが あります。1か月げつ 2000円えんです。

クラス
クラス曜日ようび時間じかんとし
A火か午後ごご4時じ~5時じ5さい~7さい
B水すい午後ごご4時じ~5時じ8さい~10さい
C土ど午前ごぜん10時じ~11時じ5さい~7さい
D土ど午後ごご1時じ~2時じ8さい~10さい

はじめて 習ならう 子こどもも だいじょうぶです。タオルと ぼうしを 持もって 来きて ください。

Câu 5弟おとうとは 9さいです。水曜日すいようびは ピアノの レッスンが あります。弟おとうとは どの クラスに 入はいりますか。

Bản dịch theo từng đoạn

Từ cần nhớ
KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcBộ tổng hợp 12Đọc hiểu N5Bài sauBộ tổng hợp 14
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©