Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
Lớp học bơi cho trẻ em
Chọn lớp theo tuổi và ngày rảnh.
Đã khôi phục bài đang làm.
Đã trả lời 0/1
Bài đọc
読んでみよう子どもの すいえい きょうしつ
市の プールで、子どもの すいえい きょうしつが あります。1か月 2000円です。
| クラス | 曜日 | 時間 | とし |
|---|---|---|---|
| A | 火 | 午後4時~5時 | 5さい~7さい |
| B | 水 | 午後4時~5時 | 8さい~10さい |
| C | 土 | 午前10時~11時 | 5さい~7さい |
| D | 土 | 午後1時~2時 | 8さい~10さい |
はじめて 習う 子どもも だいじょうぶです。タオルと ぼうしを 持って 来て ください。
Bản dịch tiếng Việt
Từ cần nhớ
Câu hỏi
Phím 1–4 để chọn đáp ánĐang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.
