Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
Chủ nhật của tôi
Theo dõi thứ tự việc làm, chú ý cụm その前に.
Đã khôi phục bài đang làm.
Đã trả lời 0/1
Bài đọc
読んでみよう日曜日の朝、わたしは公園を30分走りました。それから、シャワーをあびて、朝ごはんを食べました。午後は友だちと映画を見に行きました。でも、その前に、駅の近くの店で本を買いました。
Bản dịch tiếng Việt
Từ cần nhớ
Câu hỏi
Chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu.
Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.
